nhõng nhẽo

Học thuật
Thân thiện
nhõng nhẽo

Đứa bé nhõng nhẽo đòi mẹ mua cho một món đồ chơi.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • tính cách hay vòi vĩnh, quấy nhiễu để đòi hỏi điều đó: Dùng để miêu tả thái độ, hành vi của trẻ em (hoặc đôi khi người lớn) khi tỏ ra ương bướng, mè nheo, dỗi hờn một cách dai dẳng để được đáp ứng nhu cầu.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Đứa trẻ nhõng nhẽo đòi mẹ mua cho con búp bê. (Đứa trẻ mè nheo, vòi vĩnh đòi mẹ mua cho con búp bê.)
    • tính nhõng nhẽo, cứ không được khóc lóc. ( tính hay vòi vĩnh, cứ không được đáp ứng khóc lóc.)
    • Đừng nhõng nhẽo với như thế! (Đừng làm nũng, quấy rầy như thế!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "giọng nhõng nhẽo": giọng nói ngọng nghịu, làm nũng, dỗi hờn.

    • nói với mẹ bằng giọng nhõng nhẽo: "Mẹ mua cho con đi ". ( nói với mẹ bằng giọng nũng nịu, van vỉ.)
  • "thái độ nhõng nhẽo": thái độ ương bướng, mè nheo.

    • Anh ta không chịu được thái độ nhõng nhẽo của đứa cháu. (Anh ta không chịu được thái độ hay vòi vĩnh, quấy nhiễu của đứa cháu.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhõng nhẹo (tính từ): Đây biến thể phát âm khác của "nhõng nhẽo", cùng nghĩa.
  • Làm nũng (động từ): Hành động dỗi hờn, âu yếm để được chiều chuộng.
  • Mè nheo (tính từ/động từ): Có nghĩa tương tự, chỉ thái độ quấy rầy, nài nỉ dai dẳng.
Từ đồng nghĩa
  • Vòi vĩnh: Nài nỉ, đòi hỏi một cách dai dẳng.
  • Nũng nịu: Làm dáng, dỗi hờn để được yêu chiều.
  • Quấy nhiễu: Làm phiền, gây rối (nghĩa rộng hơn, có thể không phải để đòi hỏi).
Từ trái nghĩa
  • Ngoan ngoãn: Biết vâng lời, không quấy phá.
  • Độc lập: Tự lập, không dựa dẫm, vòi vĩnh người khác.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "nhõng nhẽo" thường dùng với sắc thái hơi tiêu cực, chỉ sự phiền toái.
  • Chủ yếu dùng để miêu tả trẻ em, nhưng đôi khi cũng có thể dùng cho người lớn với hàm ý chê trách thái độ không chín chắn, hay đòi hỏi.
nhõng nhẽo

Đứa bé nhõng nhẽo đòi mẹ mua cho một món đồ chơi.

  1. Nói trẻ em hay vòi, hay quấy: Trẻ nhõng nhẽo đòi quà.